BẢNG BÁO GIÁ

THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG  I  CÔNG NGHIỆP

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ ( VNĐ/ m²)

HỒ SƠ XIN PHÉP XÂY DỰNG 

HỒ SƠ KỸ THUẬT THI CÔNG

 HỒ SƠ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH 

1

NHÀ PHỐ, NHÀ LIỀN KỀ 

200,000

200,000

15,000,000

2

BIỆT THỰ, NHÀ VƯỜN

250,000

250,000

50,000,000

3

CHUNG CƯ, CĂN HỘ 

200,000

200,000

 LIÊN HỆ 

4

KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG, COFFEE, VĂN PHÒNG …

250,000

250,000

 LIÊN HỆ 

5

KIẾN TRÚC CÔNG CỘNG

200,000

200,000

 LIÊN HỆ 

6

KIẾN TRÚC ĐẶC BIỆT

300,000

300,000

 LIÊN HỆ 

7

CÔNG TRÌNH TÔN GIÁO, VĂN HÓA

300,000

300,000

 LIÊN HỆ 

8

NHÀ XƯỞNG, KHO …

180,000

180,000

 LIÊN HỆ 

∆ Công trình thiết kế cải tạo nhân hệ số k=1,2, Các công trình khác tính theo % suất đầu tư.
∆ Giá trị lập hồ sơ xin phép xây dựng chỉ áp dụng cho nhà  ≤ 05 tầng và không bao gồm các thủ tục đi XPXD.
∆ Bảng giá chưa bao gồm Dự toán chi tiết, Chi phí lập Dự toán chi tiết tính bằng 15% tổng giá trị thiết kế.
∆ (Gói chi phí) quản lý vật tư và điều hành Thi công Xây dựng thay cho CĐT tính bằng 8% tổng giá trị đầu tư.

THIẾT KẾ LANDSCAPE   I   CỔNG TƯỜNG RÀO
STT LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ ( VNĐ/ m²)
1 LANDSCAPE NHÀ PHỐ   100,000
2 LANDSCAPE BIỆT THỰ 120,000
3 BỂ BƠI GIA ĐÌNH < 100 m²  20,000,000 VNĐ / BỘ HS 
4 CỔNG NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ  10,000,000 VNĐ / GÓI 

∆ Thiết kế sân vườn cảnh quan đã bao gồm thiết kế đường đi dạo, cây xanh & hạ tầng.
∆ Thiết kế cảnh quan khác tính theo % suất đầu tư.
∆ Chi phí lập dự toán chi tiết tính bằng 10% tổng giá trị thiết kế.”

 

HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT 
STT HẠNG MỤC NỘI DUNG 
1 TƯ VẤN PHONG THỦY  * Tư vấn hướng Nhà, Bếp, Phòng ngủ, Phòng thờ, Vệ sinh 
2 THIẾT KẾ KIẾN TRÚC                                                                                                        * Phối cảnh 3D mặt tiền.                                         
* Mặt bằng các tầng nhà.                                        
* Các mặt đứng chi tiết, mặt cắt kỹ thuật.               
* Các chi tiết thang, vệ sinh, cửa, trang trí, cấu tạo. 
3 THIẾT KẾ KẾT CẤU * Mằng bằng cọc, móng, đà kiềng, bể tự hoại.       
* Mặt bằng cột, dầm, sàn các tầng.                        
* Chi tiết thang, chi tiết dầm, cột.                            
* Các bảng thống kê thép, chi tiết đặc biệt. 
4 THIẾT KẾ ĐIỆN * Sơ đồ điện công trình.                                          
* Mặt bằng điện chiếu sáng, ổ cắm công tắc.         
* Hệ thống thông tin liên lạc, chống sét.                 
* Các bảng thống kê vật liệu điện. 
5 THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC * Sơ đồ cấp thoát nước công trình.                        
* Mặt bằng cấp thoát nước các tầng.                      
* Các bảng thống kê vật liệu cấp thoát nước. 
6 GIÁM SÁT TÁC GIẢ * Giám sát giải đáp việc thi công xây dựng đảm bảo đúng thiết kế (03 buổi tại công trình) 

 

HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT 
STT HẠNG MỤC NỘI DUNG 
1 TƯ VẤN PHONG THỦY  * Tư vấn hướng Bếp, Phòng ngủ, Phòng thờ, Vệ sinh. 
2 THIẾT KẾ NỘI THẤT * Phối cảnh nội thất 02 view nhìn tổng quan           
* Mặt bằng bố trí nội thất, ngăn chia không gian.   
* Mặt bằng lát sàn, mặt bằng ốp trần, mặt cắt.     
* Các chi tiết trang trí tường , vách. 
3 THIẾT KẾ ĐIỆN * Bản vẽ bố trí chiếu sáng, kích thước thiết bị.       
* Bản vẽ bố trí ổ cắm, công tắc.                              
* Bản vẽ bố trí hệ thống điều hòa. 
4 THIẾT KẾ NƯỚC * Bản vẽ bố trí cấp thoát khu vệ sinh.        
5 GIÁM SÁT TÁC GIẢ * Giám sát giải đáp việc thi công xây dựng đảm bảo đúng thiết kế (03 buổi tại công trình) 

 

VỀ CHÚNG TÔI